Nghĩa chính
- Người nghe thấydanh từOne who hears.
- Người thường xuyên tham dự các buổi thuyết giảng; một người lắng nghe sùng đạodanh từA person who regularly attends sermons; a devout listener.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hearerDạng gốc (base form)
- hearersSố nhiều (plural)
Ví dụ
- . Taale Osteröe, .
Họ từ (word family)
cùng gốc hearerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha