oidor
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/oiˈdoɾ/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người nghedanh từhearer
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thẩm phán
- Thẩm phán, thẩm phán cho khán giả hoàng giajudge, magistrate for a royal audience
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Người nghe
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)