Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Họ người Anhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname originating as an occupation.
- Đấng phán xétdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)epithet of God or Jesus in his role as supreme arbiter
- Tên riêng namdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name of rare usage
- Thẩm phán, quan tòadanh từThe title of a judge.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- JudgeDạng gốc (base form)
- JudgesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| judge a book by its coverđộng từ | động từ | Đưa ra phán xét về sự vật hoặc con người chỉ bằng cách xem xét hình dáng bên ngoài |
| grave as a judgetính từ | tính từ | Hoàn toàn nghiêm túc |
| tell it to the judgecụm từ | cụm từ | Tôi không tin những gì bạn nói |
| you can't judge a book by its covercụm từ | cụm từ | Tốt gỗ hơn tốt nước sơn |
| red judgedanh từ | danh từ | Thẩm phán tòa án cấp cao |
| sub-judgedanh từ | danh từ | Thẩm phán phụ hoặc thẩm phán phụ |
| lay judgedanh từ | danh từ | Người không chuyên đóng vai trò (hoặc là) thẩm phán, hoặc người hỗ trợ thẩm phán (chuyên nghiệp), trong quá trình tố tụng tại tòa án (đặc biệt là ở các khu vực pháp lý không sử dụng bồi thẩm đoàn) |
| judge-madetính từ | tính từ | Judge-made law những nguyên tắc căn cứ trên quyết định của các quan tòa |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Judge
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Olmsted County, Minnesota, United States, named after Edward Judge.
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Osage County, Missouri, United States, named for a local judge who owned the town site.
Họ từ (word family)
cùng gốc JudgeVí dụ
- “ . ,” .
- , 31, , .