Dịch

Judge

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
/d͡ʒʌd͡ʒ/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Họ người Anhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname originating as an occupation.
  2. Đấng phán xétdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)epithet of God or Jesus in his role as supreme arbiter
  3. Tên riêng namdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name of rare usage
  4. Thẩm phán, quan tòadanh từThe title of a judge.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. JudgeDạng gốc (base form)
  2. JudgesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

judge a book by its coverđộng từĐưa ra phán xét về sự vật hoặc con người chỉ bằng cách xem xét hình dáng bên ngoài
grave as a judgetính từHoàn toàn nghiêm túc
tell it to the judgecụm từTôi không tin những gì bạn nói
you can't judge a book by its covercụm từTốt gỗ hơn tốt nước sơn
red judgedanh từThẩm phán tòa án cấp cao
sub-judgedanh từThẩm phán phụ hoặc thẩm phán phụ
lay judgedanh từNgười không chuyên đóng vai trò (hoặc là) thẩm phán, hoặc người hỗ trợ thẩm phán (chuyên nghiệp), trong quá trình tố tụng tại tòa án (đặc biệt là ở các khu vực pháp lý không sử dụng bồi thẩm đoàn)
judge-madetính từJudge-made law những nguyên tắc căn cứ trên quyết định của các quan tòa

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Judge
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Olmsted County, Minnesota, United States, named after Edward Judge.
  2. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Osage County, Missouri, United States, named for a local judge who owned the town site.

Ví dụ

  • “ . ,” .
  • , 31, , .

AI