judgement là một dạng của judgment
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hành động phán xétdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of judging.
- Khả năng phán đoán, sự sáng suốtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The power or faculty of performing such operations; especially, when unqualified, the faculty of judging or deciding rightly, justly, or wisely.
- Ý kiến, kết luận, quyết địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The conclusion or result of judging; an opinion; a decision.
- Phán quyết của tòadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of determining, as in courts of law, what is conformable to law and justice; also, the determination, decision, or sentence of a court, or of a judge.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- judgmentDạng gốc (base form)
- judgmentsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| good judgment | Sự phán đoán sáng suốt | |
| judgment calldanh từ | danh từ | Quyết định của trọng tài |
| make a judgment | Đưa ra phán quyết | |
| poor judgment | Sự phán đoán kém | |
| trust your judgment | Tin vào phán đoán | |
| use your judgment | Tự quyết định | |
| day of judgmentdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với judgement day |
| pass judgmentđộng từ | động từ | Phán xét; hình thành một ý kiến về giá trị của |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Phán quyết cuối cùng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The final award; the last sentence.
Ví dụ
- .Chìa khóa của tình hình là sự đánh giá vai trò mà đường sắt có thể đóng trong thời hiện đại.
- . . . .Hermia. Con ước cha con nhìn bằng đôi mắt của con. Theseus. Đúng hơn là đôi mắt của nàng phải nhìn bằng sự phán đoán của ông ấy.
- .Theo đánh giá của tôi, cô ấy cũng xinh đẹp như bạn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc judgmentNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạijuggement
- từ tiếng Pháp cổjugement
- từ tiếng Latinh muộniūdicāmentum
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- callđồng nghĩaNhấn mạnh quá trình suy xét, đánh giá chuyên môn hoặc đạo đức.
- decisionđồng nghĩasự phán đoán hoặc phán quyết mang tính chuyên môn, pháp lý
- justiceđồng nghĩaQuyết định của tòa án; chỉ là một phần của nghĩa này.
- opinionđồng nghĩaLà kết luận hoặc phán đoán được hình thành sau khi cân nhắc.
- juicioTiếng Tây Ban Nhatương đương
- sentenciaTiếng Tây Ban Nhatương đương