Dịch

judgement là một dạng của judgment

judgment

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hành động phán xétdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of judging.
  2. Khả năng phán đoán, sự sáng suốtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The power or faculty of performing such operations; especially, when unqualified, the faculty of judging or deciding rightly, justly, or wisely.
  3. Ý kiến, kết luận, quyết địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The conclusion or result of judging; an opinion; a decision.
  4. Phán quyết của tòadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of determining, as in courts of law, what is conformable to law and justice; also, the determination, decision, or sentence of a court, or of a judge.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. judgmentDạng gốc (base form)
  2. judgmentsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

good judgmentSự phán đoán sáng suốt
judgment calldanh từQuyết định của trọng tài
make a judgmentĐưa ra phán quyết
poor judgmentSự phán đoán kém
trust your judgmentTin vào phán đoán
use your judgmentTự quyết định
day of judgmentdanh từĐồng nghĩa với judgement day
pass judgmentđộng từPhán xét; hình thành một ý kiến về giá trị của

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Phán quyết cuối cùng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The final award; the last sentence.

Ví dụ

  • .Chìa khóa của tình hình là sự đánh giá vai trò mà đường sắt có thể đóng trong thời hiện đại.
  • . . . .Hermia. Con ước cha con nhìn bằng đôi mắt của con. Theseus. Đúng hơn là đôi mắt của nàng phải nhìn bằng sự phán đoán của ông ấy.
  • .Theo đánh giá của tôi, cô ấy cũng xinh đẹp như bạn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạijuggement
  2. từ tiếng Pháp cổjugement
  3. từ tiếng Latinh muộniūdicāmentum

AI