Dịch

oyente

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
/oˈʝente/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nghe được, có thính lựctính từhearing
  2. Người nghe, thính giảdanh từlistener
  3. Người có thính giác bình thườngdanh từhearer, hearing person
  4. Sinh viên dự thínhdanh từauditor, unregistered student, student who sits in lectures despite not being an official student

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. oyenteDạng gốc (base form)
  2. oyentesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ¿ , , , ?Âm nhạc là gì đối với bạn, người nghe, và đối với bạn, người biểu diễn
  • .María là người nói chuyện giỏi nhưng là người nghe kém
  • .Người nghe đang chú ý

AI