Nghĩa chính
- Người lắng nghedanh từSomeone who listens, especially to a speech or a broadcast.
- Hàm xử lý sự kiệndanh từA function that runs in response to an event; an event handler.
- Taidanh từA person's ear.
- Tuyển tập âm nhạcdanh từA musical anthology.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- listenerDạng gốc (base form)
- listenersSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- listener to sthngười nghe cái gìListeners to Radio 4 have plenty to look forward to this week.Thính giả của Đài Radio 4 có rất nhiều điều để mong đợi trong tuần này.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| attentive listener | Người chăm chú lắng nghe | |
| avid listener | Thính giả trung thành | |
| event listener | Hàm lắng nghe sự kiện | |
| good listener | Người biết lắng nghe | |
| regular listener | Thính giả thường xuyên | |
| listener fatiguedanh từ | danh từ | Cảm giác mệt mỏi, khó chịu và mất nhạy cảm sau khi tiếp xúc kéo dài với tác nhân kích thích thính giác như âm nhạc hoặc tiếng ồn công nghiệp |
| long-time listener, first-time callerdanh từ | danh từ | Người liên hệ với người dẫn chương trình phát thanh hoặc (nói rộng hơn) chủ sở hữu của một trang web, v.v., lần đầu tiên sau khi đã nghe hoặc theo dõi trong một khoảng thời gian đáng kể |
Ví dụ
- […] , , […][...] bà bắt đầu thao thao bất tuyệt, kể những câu chuyện dông dài không hồi kết, cho đến khi người nghe cuối cùng chìm vào giấc ngủ say [...]
- , 1823, , , , , , , Bon-Ton, , .Gas liền tung đòn đánh sở trường vào ngay dưới tai trái của đối thủ, khiến hắn ngã lăn ra ngủ.
- .Anh ấy là một người biết lắng nghe.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc listenerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha