Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kiểm toán viêndanh từOne who audits bookkeeping accounts.
- Quan chức kiểm toán công, kiểm toán viên côngdanh từIn many jurisdictions, an elected or appointed public official in charge of the public accounts; a comptroller.
- Người dự thínhdanh từOne who audits an academic course; who attends the lectures but does not earn academic credit.
- Người khai vấn tâm linhdanh từOne trained to perform spiritual guidance procedures.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- auditorDạng gốc (base form)
- auditorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| appoint an auditor | Bổ nhiệm kiểm toán viên | |
| auditor general | Tổng kiểm toán | |
| external auditor | Kiểm toán viên độc lập | |
| independent auditor | Kiểm toán viên độc lập | |
| internal auditor | Kiểm toán viên nội bộ | |
| tax auditordanh từ | danh từ | Người thu thuế |
| night auditordanh từ | danh từ | Là nhân viên làm việc ca đêm tại lễ tân khách sạn, thực hiện kiểm tra kế toán ngoài công việc thường lệ của lễ tân |
| First Amendment auditordanh từ | danh từ | Người ghi lại các khu vực có thể tiếp cận công cộng của tòa nhà hoặc cơ sở khác để kiểm tra sự chấp nhận của chủ sở hữu đối với quyền ghi lại tài liệu đó |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người nghe
- Người nghe, thính giảOne who listens, typically as a member of an audience.
Xuất hiện ở từ khác
- audiencedễ nhầmauditor là người kiểm toán, không phải người nghe hay khán giả.
Họ từ (word family)
cùng gốc auditorNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anglo-Normanauditour
- từ tiếng Latinhaudītor“hearer, auditor”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Sampson's , , . Alboni .Lưỡi của Sampson vẫn liến thoắng không ngừng như thể không thiếu người nghe quanh mình, trong khi ông Alboni và Natalie đang bàn bạc riêng ở một bên.
- company's .Kiểm toán viên đã phát hiện một số điểm bất thường trong sổ sách kế toán của công ty.
- , — .Thông thường, một tổ chức sẽ tự chọn kiểm toán viên riêng cho mình — chắc chắn phải là người có kinh nghiệm kế toán.