Dịch

sordo

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈsoɾdo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Điếctính từdeaf
  2. Trầm, đục, nghẹttính từdull, muted
  3. Vô thanhtính từvoiceless
  4. Người điếcdanh từdeaf person

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sordoDạng gốc (base form)
  2. sordasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. sordosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. sordaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

sordo como una tapiaĐiếc đặc
sordo de nacimientoĐiếc bẩm sinh
sordo parcialĐiếc một phần
sordo totalĐiếc hoàn toàn
sordo y ciegoVừa điếc vừa mù
a palabras necias, oídos sordosChưa có nghĩa
hacer oídos sordosChưa có nghĩa
ruido sordoChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Âm ỉ
  1. Âm ỉ, ngấm ngầmdull

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • .Bạn tôi, người điếc, đã tìm được một công việc tốt.
  • .Bố tôi đã làm cứng tai với những yêu cầu của tôi.
  • .Không ai điếc hơn người không muốn nghe.

AI