sordo
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈsoɾdo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Điếctính từdeaf
- Trầm, đục, nghẹttính từdull, muted
- Vô thanhtính từvoiceless
- Người điếcdanh từdeaf person
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sordo como una tapia | Điếc đặc | |
| sordo de nacimiento | Điếc bẩm sinh | |
| sordo parcial | Điếc một phần | |
| sordo total | Điếc hoàn toàn | |
| sordo y ciego | Vừa điếc vừa mù | |
| a palabras necias, oídos sordos | Chưa có nghĩa | |
| hacer oídos sordos | Chưa có nghĩa | |
| ruido sordo | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Âm ỉ
- Âm ỉ, ngấm ngầmdull
Họ từ (word family)
cùng gốc sordoNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bạn tôi, người điếc, đã tìm được một công việc tốt.
- .Bố tôi đã làm cứng tai với những yêu cầu của tôi.
- .Không ai điếc hơn người không muốn nghe.