Dịch

absurdo

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/abˈsuɾdo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Phi lý, lố bịch, ngớ ngẩntính từabsurd, preposterous, ludicrous, ridiculous
  2. Điều phi lý, điều vô lýdanh từsomething that is absurd or ridiculous

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. absurdoDạng gốc (base form)
  2. absurdasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. absurdosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. absurdaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

caer en el absurdoRơi vào sự phi lý
reducir al absurdoQuy về điều vô lý
teatro del absurdoKịch phi lý

Ví dụ

  • .Anh ấy từ chối chấp nhận một đề xuất vô lý như vậy.
  • .Mọi cuộc chiến tranh đều phi lý và đáng ghê tởm.
  • .Những vụ thảm sát vô lý này sẽ không thoát khỏi trừng phạt.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc absurdo

AI