sonoro
B1tính từ (adjective)
/soˈnoɾo/nguồn
Nghĩa chính
- Nghe đượctính từaudible
- Vang dội, trầm bổngtính từsonorous
- Được phát âm, có tiếngtính từvocalised
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cine sonorodanh từ | danh từ | Phim âm thanh |
| efecto sonorodanh từ | danh từ | Hiệu ứng âm thanh |
| banda sonoradanh từ | danh từ | Nhạc nền, nhạc phim |
| onda sonoradanh từ | danh từ | Sóng âm |
Ví dụ
- .Âm nhạc là nhạc nền của cuộc đời bạn.
- .Bạc là vật tốt cho trang trí lấp lánh của ngựa.
- .Con vật phát ra một tiếng kêu vang.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa