Nghĩa chính
- Có khả năng phát ra âm thanh vang, sâutính từCapable of giving out a deep, resonant sound.
- Đầy âm thanh và phong phú, như trong ngôn ngữ hoặc câu thơtính từFull of sound and rich, as in language or verse.
- Nói nhiều lời hoặc hoành trángtính từWordy or grandiloquent.
- Được tạo ra với đường phát âm tương đối rộng rãi và tương đối ít cản trở luồng không khítính từProduced with a relatively open vocal tract and relatively little obstruction of airflow.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sonorousDạng gốc (base form)
- more sonorousSo sánh hơn (comparative)
- most sonorousSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc sonorousĐồng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhsonōrus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , hiker’s .
- , , , .
- ( ) , .