whistling
B1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tiếng huýt sáo, tiếng rítdanh từA shrill, breathy sound; a whistle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- whistlingDạng gốc (base form)
- whistlingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dog-whistlingdanh từ | danh từ | Hành động hoặc thói quen thốt ra các cụm từ hoặc cách diễn đạt chỉ được hiểu bởi một nhóm nhân khẩu học hẹp |
| whistling swandanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Bewick's swan |
| whistling duckdanh từ | danh từ | Le le |
| whistling kitedanh từ | danh từ | Loài chim săn mồi cỡ trung bình có nguồn gốc từ Úc và New Guinea, Haliastur sphenurus |
| whistling shopdanh từ | danh từ | Shebeen |
| whistling arrowdanh từ | danh từ | Mũi tên được khắc sao cho khi bắn ra có thể phát ra tiếng huýt sáo chói tai; trong lịch sử được sử dụng bởi các dân tộc du mục ở thảo nguyên Á-Âu |
| Indian whistling duckdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với lesser whistling duck |
| lesser whistling duckdanh từ | danh từ | Dendrocygna javanica, một loài vịt huýt sáo sinh sản ở tiểu lục địa Ấn Độ và Đông Nam Á |
Ví dụ
- .Chim đang hót líu lo.
- .Daniel đang huýt sáo.
- Mennad .Mennad đang huýt sáo.
Họ từ (word family)
cùng gốc whistlingNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiwhistlinge
- từ tiếng Anh cổhwistlung
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiwhistlynge