whistling duck
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Le ledanh từAny bird of the genus Dendrocygna in the family Anatidae, the family of duck, goose and swan.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- whistling duckDạng gốc (base form)
- whistling ducksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Indian whistling duckdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với lesser whistling duck |
| lesser whistling duckdanh từ | danh từ | Dendrocygna javanica, một loài vịt huýt sáo sinh sản ở tiểu lục địa Ấn Độ và Đông Nam Á |
| spotted whistling duckdanh từ | danh từ | Le nâu đốm |
| wandering whistling duckdanh từ | danh từ | Le nâu ngực sọc |
| plumed whistling duckdanh từ | danh từ | Loài vịt, Dendrocygna eytoni, chủ yếu ở lục địa Australia, có các chùm trang trí lớn màu nhạt ở hai bên sườn |
| fulvous whistling duckdanh từ | danh từ | Dendrocygna bicolor, một loài vịt huýt sáo sinh sản ở khắp các vùng nhiệt đới trên thế giới |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha