whistler
B2danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Người huýt sáodanh từSomeone or something that whistles, or who plays a whistle as a musical instrument.
- Chim huýt sáodanh từAny of several passerine birds of the genera Pachycephala and Coracornis, of Australasia and the western Pacific.
- Vịt mắt vàngdanh từA goldeneye (any of certain ducks of genus Bucephala).
- Sóc mác-mốtdanh từA whistling marmot (Marmota caligata).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- whistlerDạng gốc (base form)
- whistlersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| golden whistlerdanh từ | danh từ | Loài chim biết hót ăn côn trùng (Pachycephala pectoralis), ở Úc, con đực có màu đen và vàng rõ ràng, và có một lưỡi liềm đen trên ngực |
| Biak whistlerdanh từ | danh từ | Pachycephala melanorhyncha, một loài chim huýt sáo hoặc chim đầu dày điển hình |
| mangrove golden whistlerdanh từ | danh từ | Loài chim sẻ, Pachycephala melanura, sinh sống ở vùng rừng ngập mặn ở miền bắc Australia và miền nam New Guinea |
| Gilbert's whistler | Chưa có nghĩa | |
| Sclater's whistler | Chưa có nghĩa | |
| Bismarck whistler | Chưa có nghĩa | |
| grey whistler | Chưa có nghĩa | |
| Baliem whistler | Chưa có nghĩa |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Chim huýt sáo
- Any bird that whistles or is noted for its whistling vocalisations (applied regionally to various specific species).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc whistlerNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- lether-winged , enimy, / , , / , heares, […]Con dơi cánh da, kẻ thù ban ngày, con chim cú sầu thảm, vẫn đợi bên quan tài, chim huýt sáo lanh lảnh, ai nghe thấy là chết [...]
- .Tom rất giỏi huýt sáo.