Dịch

resounding

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Trầm ấm, vang dộitính từHaving a deep, rich sound; mellow and resonant.
  2. Gây tiếng vang, vang dộitính từThat causes reverberation.
  3. Hoàn toàn, vang dộitính từEmphatic, noteworthy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. resoundingDạng gốc (base form)
  2. resoundingsSố nhiều (plural)
  3. more resoundingSo sánh hơn (comparative)
  4. most resoundingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

resounding yesSự tán thành áp đảo

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , .Anh ta bất ngờ trao cho cô ấy một nụ hôn vang dội, điều đó còn làm tôi bối rối hơn cả hành vi bạo lực của anh ta.
  • .Chúng ta đã có một chiến thắng vang dội trước đội đối thủ.
  • .Anh ta bật lên một tiếng cười vang dội.

AI