Nghĩa chính
- Vang dộitrạng từWith a loud, resonant sound.
- Hoàn toàn, tuyệt đốitrạng từEmphatically, so as to be celebrated.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- resoundinglyDạng gốc (base form)
- more resoundinglySo sánh hơn (comparative)
- most resoundinglySo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- ; , .Góc đường này từng được nhắc đến là một nơi tuyệt vời để tạo tiếng vang; nó bắt đầu vang vọng dồn dập theo từng bước chân đang tiến đến, đến mức cảm giác như việc nhắc về những bước chân mệt mỏi đi tới đi lui đó đã khiến tiếng vang bắt đầu khởi động.
- .Lũ trẻ đã đánh bại tên bắt nạt một cách tuyệt đối.
- , "!" un-often .Trái tim tôi không cần một người thầy để nhận ra, và đã thốt lên những tiếng "Bravo!" càng vang dội hơn vì hiếm khi được gọi ra từ sự im lặng.