Dịch

resonant

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vang, vang dội, ngân vangtính từResounding, echoing.
  2. Cộng hưởngtính từAdjusted as to dimensions so that currents or electric surgings are produced by the passage of electric waves of a given frequency.
  3. Âm vangdanh từA sonorant vowel or consonant.
  4. Âm vang Ấn-Âudanh từAny of the Proto-Indo-European consonants *l, *m, *n, *r, *w (*u̯), and *y (*i̯) or its descendants in an Indo-European language, capable of syllabic pronunciation in the zero grade and represented by the cover symbol ⟨R⟩ in structural notation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. resonantDạng gốc (base form)
  2. resonantsSố nhiều (plural)
  3. more resonantSo sánh hơn (comparative)
  4. most resonantSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

resonant chamberBuồng cộng hưởng
resonant frequencyTần số cộng hưởng
resonant soundÂm thanh vang dội
resonant voiceGiọng vang
microwave resonant cavity thrusterdanh từLoại truyền động lý thuyết không tuân theo Định luật chuyển động của Newton, vi phạm sự bảo toàn động lượng, sử dụng khoang cộng hưởng nơi phát ra tia vi sóng

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • “ . , ,” ."Cheops đã cho chúng ta cấu hình cộng hưởng này giúp chúng ta dự đoán tất cả các chu kỳ khác. Không có sự phát hiện đó từ Cheops, điều đó là bất khả thi," Luque nói.
  • , big-budget 1950 1960.Chiếc cằm bạnh, bờ vai rộng và giọng nói vang dội đã giúp ích cho anh ấy rất nhiều trong các bộ phim lịch sử kinh phí lớn vào thập niên 1950 và 1960.
  • Tom's .Giọng trầm của Tom vang và du dương đến mức tôi có thể dành hàng giờ để nghe anh ấy đọc to danh bạ điện thoại.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháprésonnant
  2. mượn từ tiếng Latinhresonāns

AI