Nghĩa chính
- Cộng hưởngđộng từTo vibrate or sound, especially in response to another vibration.
- Có ảnh hưởng, tạo tiếng vangđộng từTo have an effect or impact; to influence; to engender support.
- Đồng cảm, thấu cảmđộng từTo agree or sympathise, not necessarily perfectly, usually with an emotion, an attitude, or an intellectual position.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- resonateNguyên thể (infinitive)
- resonatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- resonatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- resonatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- resonate with sthvang vọng tiếng cái gìThe room resonated with the chatter of 100 people.Căn phòng vang vọng tiếng nói chuyện của 100 người.
- resonate (with sb/sth)tạo sự đồng cảm (với ai/cái gì)
- resonate (with sth)tràn đầy cái gì
Ví dụ
- .Những cuốn sách đặt trên nóc đàn piano cộng hưởng khi anh ấy chơi một số nốt nhạc nhất định.
- “ ,” , 1985 Handmaid’s ."Sự kiểm soát phụ nữ và trẻ em là đặc điểm của mọi chế độ áp bức trên hành tinh này," Margaret Atwood viết hồi đầu năm nay, về lý do tại sao cuốn tiểu thuyết năm 1985 của bà, Chuyện tùy nữ, lại đang tạo tiếng vang mạnh mẽ đến vậy trong thời đại Trump.
- ?Chủ đề này có làm bạn đồng cảm không?
Họ từ (word family)
cùng gốc resonateNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhresonō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- landđồng nghĩaThường dùng khi ý tưởng tạo được sự đồng cảm hoặc ấn tượng.