Dịch

resound

C2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Tạo tiếng vang, vang vọngđộng từngoại động từ (transitive)To make (sounds), or to speak (words), loudly or reverberatingly.
  2. Lặp lại, vang lạiđộng từngoại động từ (transitive)Of a place: to cause (a sound) to reverberate; to echo.
  3. Khen ngợi, ca tụng, tuyên dươngđộng từngoại động từ (transitive)To praise or spread the fame of (someone or something) with the voice or the sound of musical instruments; to celebrate, to extol; also, to declare (someone) to be a certain thing.
  4. Tiếng vang vọng, tiếng dộidanh từđếm được (countable)An echoing or reverberating sound; a resounding.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. resoundNguyên thể (infinitive)
  2. resoundsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. resoundedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. resoundingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • resound (through sth)vang vọng (khắp cái gì)
  • resound (with/to sth)vang dội (tiếng gì)

Cụm từ (phrase)

resounding yesSự tán thành áp đảo

9 nghĩa khác

Động từ (verb) 8
Danh từ (noun) 1
Vang dội khắp nơi
  1. ngoại động từ (transitive)To repeat (another's words, opinions, etc.).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tạo tiếng vang

Nguồn gốc (etymology)

động từ

re-sound“to produce a sound”

  1. từ tiếng Anh trung đạiresounen“to return with an echo, resound; to make a sound, to sound; of speech or writing: to announce a theme”
  2. từ tiếng Anglo-Normanresoner
  3. từ tiếng Pháp trung đạiresoner
động từ

re-sound“to produce a sound”

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiresoun
  2. từ tiếng Pháp cổreson
  3. từ tiếng Latinhresonus“echoing, resounding”

Ví dụ

  • , [ ] ; . . , .Càng ở khu vực lân cận, [ảnh hưởng chống người đồng tính lớn nhất] có lẽ chính là Giáo hội; chắc chắn đó là Giáo hội Mặc Môn. Bạn biết phong trào Đa số Đạo đức hiện nay dường như giống với điều đó. Nhiều người Mặc Môn có thể không thích Mục sư Falwell, nhưng họ sẽ tán thành quan điểm của ông ấy.
  • children’s .Con phố vang vọng với tiếng ồn của trò chơi trẻ con.
  • , , , , , , Ben-Hur, .Ngay lập tức, từ trong hỗn loạn, tiếng ngựa chiến đấu, tiếng đòn roi vang dội, đám bụi cát mờ mịt, anh ta bò ra kịp lúc để nhìn thấy người Corinthian và Byzantine tiếp tục chạy theo sau Ben-Hur, người vốn không hề chậm trễ.

AI