Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sôi động, náo nhiệt, tràn đầy sức sốngtính từPulsing with energy or activity.
- Hăng hái, sôi nổi, mạnh mẽtính từLively and vigorous.
- Ngân vang, rung cảmtính từVibrating, resonant or resounding.
- Âm rungdanh từAny of a class of consonants including taps and trills.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vibrantDạng gốc (base form)
- vibrantsSố nhiều (plural)
- more vibrantSo sánh hơn (comparative)
- most vibrantSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| vibrant city | Thành phố sôi động | |
| vibrant colors | Màu sắc rực rỡ | |
| vibrant community | Cộng đồng năng động | |
| vibrant culture | Nền văn hóa đặc sắc | |
| vibrant personality | Tính cách sôi nổi | |
| vibrant hue | Sắc màu rực rỡ | |
| vibrant energy | Bầu không khí sôi nổi | |
| vibrant nightlife | Đời sống về đêm sôi động |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Rực rỡ
- Rực rỡ, sặc sỡBright.
Ví dụ
- .Anh ấy có một tính cách sôi nổi.
- Một giọng hát ngân vang theo đúng nghĩa dĩ nhiên là điều ai cũng mong muốn
- .Algeria là một xã hội đầy sức sống.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc vibrantNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápvibrant
- từ tiếng Latinhvibrans