Dịch

vibrant

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sôi động, náo nhiệt, tràn đầy sức sốngtính từPulsing with energy or activity.
  2. Hăng hái, sôi nổi, mạnh mẽtính từLively and vigorous.
  3. Ngân vang, rung cảmtính từVibrating, resonant or resounding.
  4. Âm rungdanh từAny of a class of consonants including taps and trills.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vibrantDạng gốc (base form)
  2. vibrantsSố nhiều (plural)
  3. more vibrantSo sánh hơn (comparative)
  4. most vibrantSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

vibrant cityThành phố sôi động
vibrant colorsMàu sắc rực rỡ
vibrant communityCộng đồng năng động
vibrant cultureNền văn hóa đặc sắc
vibrant personalityTính cách sôi nổi
vibrant hueSắc màu rực rỡ
vibrant energyBầu không khí sôi nổi
vibrant nightlifeĐời sống về đêm sôi động

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Rực rỡ
  1. Rực rỡ, sặc sỡBright.

Ví dụ

  • .Anh ấy có một tính cách sôi nổi.
  • Một giọng hát ngân vang theo đúng nghĩa dĩ nhiên là điều ai cũng mong muốn
  • .Algeria là một xã hội đầy sức sống.

AI