vistoso
C1tính từ (adjective)
/bisˈtoso/
Nghĩa chính
- Rực rỡ, bắt mắt, sặc sỡ, hào nhoángtính từvibrant, eye-catching, showy, flashy
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vistosoDạng gốc (base form)
- vistosísimoSo sánh nhất (superlative)
- vistosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- vistososGiống đực số nhiều (masculine plural)
- vistosaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Rực rỡ
Họ từ (word family)
cùng gốc vistosoXuất hiện ở từ khác
- SundayTiếng Anhtương đương