Dịch

Sunday

A1danh từ (noun)động từ (verb)trạng từ (adverb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. chủ nhật, ngày chủ nhậtdanh từA1The day after Saturday and before Monday; day 1 in many calendars and day 7 in ISO 8601.
  2. đồ đẹp nhất, đồ diện nhất, đồ dùng đi lễdanh từB2Used before a noun to mean the finest or most elegant, especially clothing worn to church.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SundayNguyên thể (infinitive)
  2. SundaysSố nhiều (plural)
  3. SundayedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. SundayingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on Sundayvào chủ nhậtWe'll meet on Sunday.Chúng tôi sẽ gặp nhau vào chủ nhật.
  • on Sundaysvào các ngày chủ nhậtThe office is closed on Sundays.Văn phòng đóng cửa vào các ngày chủ nhật.
  • on a Sundayvào một chủ nhậtHe was born on a Sunday.Anh ấy sinh vào một chủ nhật.

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Trạng từ (adverb) 1
Báo chủ nhật
  1. A newspaper published on Sunday.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • ?Bạn đã làm gì vào hôm Thứ Bảy?
  • , , monkey-arm , , , , , , monkey-tree.Nó đáp xuống tấm lưới thép ngay trước mặt tôi, thò cánh tay khỉ khẳng khiu qua mắt lưới, giật lấy chiếc mũ đi lễ cài ruy băng lụa xanh cùng hoa vải của tôi, rồi kêu ré lên đắc thắng và nhảy thoăn thoắt lên tận ngọn cây khỉ.
  • , .Tôi giao lại tổng đài cho anh ấy cùng lời chúc tốt lành, xuống khách sạn Savoy ăn sáng và đọc các tờ báo chủ nhật.

AI