Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- chủ nhật, ngày chủ nhậtdanh từA1The day after Saturday and before Monday; day 1 in many calendars and day 7 in ISO 8601.
- đồ đẹp nhất, đồ diện nhất, đồ dùng đi lễdanh từB2Used before a noun to mean the finest or most elegant, especially clothing worn to church.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- on Sundayvào chủ nhậtWe'll meet on Sunday.Chúng tôi sẽ gặp nhau vào chủ nhật.
- on Sundaysvào các ngày chủ nhậtThe office is closed on Sundays.Văn phòng đóng cửa vào các ngày chủ nhật.
- on a Sundayvào một chủ nhậtHe was born on a Sunday.Anh ấy sinh vào một chủ nhật.
Cụm động từ (phrasal verb)
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Trạng từ (adverb) 1
Báo chủ nhật
- A newspaper published on Sunday.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc Sunday- SundayishVào hoặc khoảng ngày chủ nhậttrạng từ, tính từ
- SundayismNhà truyền giáo Cơ đốc bảo thủ của Billy Sunday (1862–1935), cầu thủ bóng chày người Mỹ và nhà truyền giáo có ảnh hưởngdanh từ
- SundayfiedLàm thích hợp cho một ngày chủ nhậttính từ
- SundaylikeTương tự hoặc có đặc điểm của ngày Chủ nhật, đặc biệt là về mặt tuân thủ tôn giáo và kiêng làm việc trong ngày Sabát của Cơ đốc giáotính từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn đã làm gì vào hôm Thứ Bảy?
- , , monkey-arm , , , , , , monkey-tree.Nó đáp xuống tấm lưới thép ngay trước mặt tôi, thò cánh tay khỉ khẳng khiu qua mắt lưới, giật lấy chiếc mũ đi lễ cài ruy băng lụa xanh cùng hoa vải của tôi, rồi kêu ré lên đắc thắng và nhảy thoăn thoắt lên tận ngọn cây khỉ.
- , .Tôi giao lại tổng đài cho anh ấy cùng lời chúc tốt lành, xuống khách sạn Savoy ăn sáng và đọc các tờ báo chủ nhật.
Xuất hiện ở từ khác
- Saturdaydễ nhầmSunday là ngày Chủ nhật, không phải thứ bảy.