domingo
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/doˈminɡo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chủ nhậtdanh từA1The day of the week after Saturday.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- domingoDạng gốc (base form)
- domingosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| el domingo pasado | Chủ nhật tuần trước | |
| el domingo que viene | Chủ nhật tới | |
| todos los domingos | Mỗi Chủ nhật | |
| domingo sietedanh từ | danh từ | Nhận xét thiếu thận trọng hoặc không phù hợp |
| Santo Domingodanh từ riêng | danh từ riêng | Santo Domingo (thủ đô của Cộng hòa Dominica) |
| Domingo de Palmasdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Domingo de Ramos |
| Santo Domingo de Guzmán | Tên đầy đủ của Santo Domingo, thủ đô của Cộng hòa Dominica | |
| Domingo de la Divina Misericordiadanh từ riêng | danh từ riêng | Chúa Nhật Lòng Thương Xót Chúa |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Tên nam Domingo
- a male given name from Latin, equivalent to English Dominic
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc domingoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy đã làm việc mọi ngày trừ Chủ nhật.
- Dumas.Chủ nhật tuần trước tôi đã mua một cuốn tiểu thuyết của Dumas.
- , .Họ luôn dậy sớm, kể cả vào ngày Chủ nhật.
Xuất hiện ở từ khác
- sábadodễ nhầm, trái nghĩangày Chủ Nhật, không phải thứ Bảy