sábado
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈsabado/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- thứ Bảydanh từA1Saturday, the sixth day of the week.
- ngày Sabbathdanh từA2The Sabbath, a holy day in Judaism and some Christian traditions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sábadoDạng gốc (base form)
- sábadosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sábado sabadete | Shag thứ bảy hàng tuần | |
| el sábado, sabadete, camisa nueva y polvete | Một cụm từ được sử dụng để thể hiện sự phấn khích về ngày thứ bảy; tạ ơn Chúa hôm nay là cuối tuần | |
| el sábado por la mañana | Chưa có nghĩa | |
| el sábado por la noche | Chưa có nghĩa | |
| el sábado por la tarde | Chưa có nghĩa | |
| hacer sábado | Chưa có nghĩa | |
| sábado de gloria | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chữ S
- the letter S in the Spanish spelling alphabet
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Các cửa hàng mở cửa từ thứ Hai đến thứ Bảy.
- .Đừng quên mang bữa trưa vào thứ Bảy nhé.
- .Hãy nhớ ngày Sa-bát để giữ ngày đó nên thánh.
Xuất hiện ở từ khác
- domingodễ nhầmnghĩa là thứ Bảy, không phải Chủ nhật.