Dịch

vibrator

C2danh từ (noun)
UK/vaɪˈbɹeɪtə/US/ˈvaɪbɹeɪtɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Máy rungdanh từA vibrating device used for massage or sexual stimulation.
  2. Bộ rung điện cơdanh từA device designed to electromechanically interrupt current flowing to the step-up transformer which was used to generate the high tension positive supply in old battery-operated (automotive) valve radios.
  3. Bộ phận rung, búa rungdanh từA trembler, as of an electric bell.
  4. Lưỡi rung, lá rungdanh từA vibrating reed for transmitting or receiving pulsating currents in a harmonic telegraph system.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vibratorDạng gốc (base form)
  2. vibratorsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bullet vibratordanh từMáy rung nhỏ, hình trụ (đồ chơi tình dục), được thiết kế để kích thích âm vật
master vibratordanh từTrong động cơ đốt trong có hai xi-lanh trở lên, một cuộn dây cảm ứng và bộ rung được đặt trong mạch giữa ắc quy hoặc nam châm và các cuộn dây của các xi-lanh khác nhau, được sử dụng mà không cần có bộ rung riêng
rabbit vibratordanh từĐồ chơi tình dục dương vật rung và xoay có gắn máy kích thích âm vật vào trục

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Bộ rung giảm ma sát
  1. A device for vibrating the pen of a siphon recorder to diminish frictional resistance on the paper.

Nguồn gốc (etymology)

vibrate-or

  1. mượn từ tiếng Latinh mớivibrātor
  2. từ tiếng Latinhvibrō“to vibrate”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Họ khuyên dùng máy rung vì đó là một lựa chọn thay thế an toàn cho tình dục.
  • .Anh ấy đã sửa chiếc máy rung.
  • .Anh ta đã lấy trộm chiếc máy rung.

AI