Dịch

vibrate

B2động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/vaɪˈbɹeɪt/US/ˈvaɪ.bɹeɪt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Rung, dao độngđộng từnội động từ (intransitive)To shake with small, rapid movements to and fro.
  2. Rung cảmđộng từnội động từ (intransitive)To resonate.
  3. Khua, vungđộng từngoại động từ (transitive)To brandish; to swing to and fro.
  4. Chế độ rungdanh từkhông đếm được (uncountable)The setting, on a portable electronic device, that causes it to vibrate rather than sound any (or most) needed alarms.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vibrateNguyên thể (infinitive)
  2. vibratesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. vibratedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. vibratingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • vibrate (sth)rung, làm rung (cái gì)Every time a train went past the walls vibrated.Mỗi khi có tàu chạy ngang qua, những bức tường lại rung lên.
  • vibrate with sthrung lên vì cái gìThe atmosphere seemed to vibrate with tension.Bầu không khí dường như rung lên vì căng thẳng.

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Tính từ (adjective) 1
Đo bằng dao động
  1. ngoại động từ (transitive)To mark or measure by moving to and fro.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạivibrat“reverberant”
  2. mượn từ tiếng Latinhvibrātus
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*weyp-“to oscillate, swing”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • " !" , , .Khi tiếng "Chúa cứu quốc vương!" vang lên meo meo khắp tu viện trang nghiêm, những lá cờ rung lên theo tiếng nhạc hào hùng, tôi cảm thấy vô cùng nhiệt huyết với lòng trung thành của mình.
  • .Tâm trí cô ấy đang rộn ràng vì phấn khích.
  • , .., , […] , .Hơi thở được phát âm, nghĩa là được rung hoặc uốn lượn, có thể tạo ra một chuyển động nhanh và run rẩy.

AI