Dịch

vibration

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự rung động, sự chuyển độngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of vibrating or the condition of being vibrated.
  2. Dao độngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any periodic process, especially a rapid linear motion of a body about an equilibrium position.
  3. Dao động toàn phầndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A single complete vibrating motion.
  4. Sóng năng lượng, rung động tâm linhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A vibrational energy of spiritual nature through which mediumistic and other paranormal phenomena are conveyed or affected.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vibrationDạng gốc (base form)
  2. vibrationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cause vibrationGây rung lắc
constant vibrationSự rung lắc liên tục
feel vibrationCảm nhận sự rung động
reduce vibrationGiảm rung chấn
vibration controldanh từTập hợp các phương tiện kỹ thuật để giảm thiểu tác động địa chấn trong các kết cấu xây dựng và phi xây dựng nhằm tăng cường khả năng chịu địa chấn của chúng
sympathetic vibrationdanh từSự rung động của một vật thể, ở tần số tự nhiên của nó, phản ứng với rung động của vật thể lân cận có tần số đó; cộng hưởng
vibration white fingerdanh từDạng hiện tượng Raynaud do sử dụng máy móc cầm tay rung liên tục
phantom vibration syndromedanh từNhận thức rằng điện thoại di động của một người đang rung hoặc đổ chuông trong khi thực tế không phải vậy

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cảm giác
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)Cảm giác, bầu không khíAn instinctively sensed emotional aura or atmosphere.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự rung động

Nguồn gốc (etymology)

vibrate-ion

  1. mượn từ tiếng Phápvibration
  2. từ tiếng Latinhvibrātiō“a shaking or brandishing”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , ; .Mặt trăng đang từ từ dâng lên, giờ chiếu qua khoảng trống giữa hàng cây; và dòng nước gợn sóng của con suối phản chiếu ánh trăng bằng những dao động lấp lánh.
  • " ?" " ." " ! ."Còn những người tham dự buổi gọi hồn thì sao? Tôi nghĩ Giáo sư Challenger có thể muốn dẫn theo một vài người bạn của ông ấy. Họ sẽ tạo ra một luồng cản trở rung động khủng khiếp! Chúng ta phải có vài người đồng điệu cùng tham gia để hóa giải điều đó.
  • , “,” “ ” .Đoàn người diễu hành quanh khu vực, làm nghi thức tẩy uế vùng đất khỏi tà khí, điều mà những người tuần hành mô tả là bầu không khí tồi tệ toát ra từ du khách và những thanh niên mặc đồ Hippie nhưng không sống theo chuẩn mực Hippie.

AI