Dịch

phantom vibration syndrome

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhận thức rằng điện thoại di động của một người đang rung hoặc đổ chuông trong khi thực tế không phải vậydanh từkhông đếm được (uncountable)The perception that one's mobile phone is vibrating or ringing when it is not.

AI