Nghĩa chính
- Sự rung động của một vật thể, ở tần số tự nhiên của nó, phản ứng với rung động của vật thể lân cận có tần số đó; cộng hưởngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The vibration of a body, at its natural frequency, in response to that of a neighbouring one having that frequency; resonance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sympathetic vibrationDạng gốc (base form)
- sympathetic vibrationsSố nhiều (plural)