Dịch

vibrato

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Tiếng rung; tiếng réo rắt (tác động đập nhanh hoặc rung rung khi hát, trên đàn giây, đàn gió, gồm những biến đổi nhanh nhẹ về độ cao)danh từThe musical effect or technique where the pitch or frequency of a note or sound is quickly and repeatedly raised and lowered over a small distance for the duration of that note or sound.
  2. Bị bóp méo cho chao đảotính từDistorted by editing a sound so it becomes more wobbled, usually for humorous purposes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vibratoDạng gốc (base form)
  2. vibratosSố nhiều (plural)
  3. more vibratoSo sánh hơn (comparative)
  4. most vibratoSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ývibrato

Ví dụ

  • , , .Anh ta sờ nắn răng mình một cách có phương pháp, từng cái một, với một cử động rung của ngón tay và ngón cái.
  • Điệu nhảy Yoshi nhưng mỗi lần nó lộ mặt thì âm thanh lại bị rung

AI