vibrante
A2giống cái (feminine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/biˈbɾante/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Rungtính từvibrating
- Sôi nổi, vang dội, hào hùngtính từvibrant, lively
- Âm rungdanh từvibrant
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vibranteDạng gốc (base form)
- vibrantesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| vibrante múltiple | Chưa có nghĩa | |
| vibrante simple | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Rung
- trilled
Họ từ (word family)
cùng gốc vibranteNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy là người có tính cách sôi động và họa sĩ.