Dịch

rotundo

C1tính từ (adjective)
/roˈtundo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tròn trịa, đầy đặntính từrotund
  2. Hoàn toàn, dứt khoáttính từcomplete, precise
  3. Đanh thép, dứt khoáttính từemphatic, ringing, resounding
  4. Vang dội, rực rỡtính từresounding (success)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rotundoDạng gốc (base form)
  2. rotundasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. rotundosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. rotundaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

fracaso rotundoThất bại ê chề

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Anh ấy đã từ chối một cách dứt khoát việc buộc tội họ tội ác như vậy.
  • .Bài thuyết trình là một thành công vang dội.
  • .Buổi hòa nhạc là một thất bại hoàn toàn.

AI