Dịch

emphatic

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Dứt khoát, mạnh mẽ, quả quyếttính từCharacterized by emphasis; forceful.
  2. Khẳng định chắc nịch, quả quyếttính từStated with conviction.
  3. Thuộc dạng nhấn mạnhtính từBelonging to a set of English tense forms comprising the auxiliary verb do plus an infinitive without to.
  4. Phụ âm nhấn mạnhdanh từAn emphatic consonant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. emphaticDạng gốc (base form)
  2. emphaticsSố nhiều (plural)
  3. more emphaticSo sánh hơn (comparative)
  4. most emphaticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

emphatic statedanh từDạng danh từ và tính từ thuộc tính, xuất hiện trong tiếng Aramaic và tiếng Nam Ả Rập cổ và được thiểu số xây dựng lại cho tiếng Do Thái nguyên thủy, trong đó từ này dẫn đầu những gì được coi là một yếu tố quyết định kết dính
emphatic pronoundanh từDạng đại từ được sử dụng theo cách nhấn mạnh hoặc bị hạn chế về mặt cú pháp để sử dụng trong các ngữ cảnh nhấn mạnh, chẳng hạn như để tạo sự tương phản hoặc dùng làm tính từ của câu

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 2
Thuộc đại từ nhấn mạnh
  1. Relating to an emphatic pronoun, or a noun with an emphatic suffix attached to it.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dứt khoát
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổἐμφατικόςemphatikós“emphatic”

Ví dụ

  • . , 2-0 4-2 – 22 .Tuy nhiên, khi trận đấu bắt đầu lại, tay vợt người Séc như một cỗ tàu liên tục cuốn phăng Nadal. Sau khi bẻ giao bóng của Nadal ngay ván đầu tiên của set quyết định, anh vươn lên dẫn 2-0 và sau đó nâng tỷ số lên 4-2 bằng một cú giao bóng ăn điểm trực tiếp đầy mạnh mẽ – một trong 22 cú ace của anh trong suốt trận đấu.
  • .Anh ấy từ chối một cách dứt khoát khi tôi ngỏ ý rủ đi chơi.
  • , "" "".Trong tiếng Ai-len, dạng nhấn mạnh của "mé" là "mise".

AI