Dịch

emphatically

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dứt khoát, mạnh mẽtrạng từIn an emphatic manner; with emphasis.
  2. Chắc chắn, thực sựtrạng từMost definitely; truly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. emphaticallyDạng gốc (base form)
  2. more emphaticallySo sánh hơn (comparative)
  3. most emphaticallySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

agree emphaticallyHoàn toàn đồng ý
assert emphaticallyKhẳng định mạnh mẽ
deny emphaticallyPhủ nhận quả quyết
refuse emphaticallyKiên quyết từ chối
reject emphaticallyTừ chối dứt khoát
state emphaticallyTuyên bố dứt khoát

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Rõ ràng
  1. Rõ ràng, bề ngoàiNot really, but apparently.

Nguồn gốc (etymology)

emphatic-ally

Ví dụ

  • .Các nhà lãnh đạo cảm thấy dứt khoát rằng mỗi bên phải chứng minh thiện chí trước khi họ nối lại các cuộc đàm phán.
  • .Ông thực sự là một nhà văn đại chúng nổi tiếng.
  • .Diễn giả đập bàn chủ tọa khi họ nhấn mạnh quan điểm của mình.

AI