Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
emphatical
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Nhấn mạnh
tính từ
emphatic
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
emphatical
Dạng gốc
(base form)
more emphatical
So sánh hơn
(comparative)
most emphatical
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
emphatic
+
-al
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
强调
qiáng diào
Nhấn mạnh
讲
jiǎng
Chú trọng, coi trọng, nhấn mạnh
Tiếng Tây Ban Nha
destacar
Nhấn mạnh, chỉ ra, gạch dưới, làm nổi bật, ghi chú
énfasis
Nhấn mạnh
po
Nhấn mạnh, tốt
Họ từ
(word family)
cùng gốc
emphatical
emphatical
ly
Dứt khoát, mạnh mẽ
trạng từ
B2
emphatical
ness
Tính nhấn mạnh; nhấn mạnh
danh từ
un
emphatical
Không nhấn mạnh
tính từ
AI
1
Nhấn mạnh
1
Nhấn mạnh
1
Nhấn mạnh