sepulchral
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến nấm mồ hoặc cái chết; tang lễtính từRelating to a grave or to death; funereal.
- Gợi ý về một ngôi mộ hoặc cái chết; ảm đạm; trang nghiêmtính từSuggestive of a grave or of death; gloomy; solemn.
- Có âm thanh rỗng và sâutính từHaving a hollow and deep sound.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sepulchralDạng gốc (base form)
- more sepulchralSo sánh hơn (comparative)
- most sepulchralSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhsepulcralis
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- giọng sầu thảm
- , - , .
- ," , , " , - - " Tinfish's .