reedy
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Nhiều lau sậy, mọc đầy lau sậytính từFull of, or edged with, reeds.
- Cao và mảnh, chói và mỏngtính từHigh and thin in tone.
- Mảnh khảnh, gầy gòtính từThin, slender
- Hàn không đều, lỗi mối hàntính từImperfectly welded together in masses of rods.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Reedy Damdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Buloke, tây bắc Victoria, Australia |
| Reedy Flatdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of East Gippsland, miền đông Victoria, Australia |
| Reedy Lakedanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Gannawarra, phía bắc Victoria, Australia |
| Reedy Creekdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Singleton, phía đông New South Wales, Australia |
| Reedy Marshdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Thung lũng Meander, phía bắc Tasmania, Australia |
| Reedy Swampdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Thung lũng Bega, phía đông nam New South Wales, Australia |
Họ từ (word family)
cùng gốc reedyVí dụ
- " " — Lewis's , ."I'd Be Lost Without You" có vẻ hơi lạc điệu về mặt giọng hát — phần giọng trung hơi chói của Lewis rất biểu cảm và hoàn toàn chuẩn xác, nhưng lại không có đủ độ trầm ấm để xử lý trọn vẹn giai điệu sướt mướt đó.
- . , . . .Anh ấy không phải là một anh chàng cơ bắp. Giống như nhiều người tự kỷ, Trevor có trương lực cơ kém hơn hầu hết những người phát triển thần kinh bình thường mà anh biết. Anh đi với tư thế gù lưng và có bắp tay gầy gò. Những chiếc áo sơ mi cài nút cỡ lớn giúp che đi cơ thể mang tính tự kỷ độc đáo của anh.
- , .Cả một đàn chim hoang dã làm tổ trong mái tranh rợp bóng lau sậy, và tìm thấy những góc yên tĩnh trong bóng râm mát mẻ của hiên nhà rộng đó.