Dịch

reedy

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Nhiều lau sậy, mọc đầy lau sậytính từFull of, or edged with, reeds.
  2. Cao và mảnh, chói và mỏngtính từHigh and thin in tone.
  3. Mảnh khảnh, gầy gòtính từThin, slender
  4. Hàn không đều, lỗi mối hàntính từImperfectly welded together in masses of rods.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reedyDạng gốc (base form)
  2. reedierSo sánh hơn (comparative)
  3. reediestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Reedy Damdanh từ riêngĐịa phương ở Shire of Buloke, tây bắc Victoria, Australia
Reedy Flatdanh từ riêngĐịa phương ở Shire of East Gippsland, miền đông Victoria, Australia
Reedy Lakedanh từ riêngĐịa phương ở Shire of Gannawarra, phía bắc Victoria, Australia
Reedy Creekdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Singleton, phía đông New South Wales, Australia
Reedy Marshdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Thung lũng Meander, phía bắc Tasmania, Australia
Reedy Swampdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Thung lũng Bega, phía đông nam New South Wales, Australia

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mảnh khảnh

Nguồn gốc (etymology)

reed-y

  1. từ tiếng Anh trung đạireedy

Ví dụ

  • " " — Lewis's , ."I'd Be Lost Without You" có vẻ hơi lạc điệu về mặt giọng hát — phần giọng trung hơi chói của Lewis rất biểu cảm và hoàn toàn chuẩn xác, nhưng lại không có đủ độ trầm ấm để xử lý trọn vẹn giai điệu sướt mướt đó.
  • . , . . .Anh ấy không phải là một anh chàng cơ bắp. Giống như nhiều người tự kỷ, Trevor có trương lực cơ kém hơn hầu hết những người phát triển thần kinh bình thường mà anh biết. Anh đi với tư thế gù lưng và có bắp tay gầy gò. Những chiếc áo sơ mi cài nút cỡ lớn giúp che đi cơ thể mang tính tự kỷ độc đáo của anh.
  • , .Cả một đàn chim hoang dã làm tổ trong mái tranh rợp bóng lau sậy, và tìm thấy những góc yên tĩnh trong bóng râm mát mẻ của hiên nhà rộng đó.

AI