Dịch

reed

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ɹid/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Cây sậydanh từđếm được (countable)Any of various types of tall stiff perennial grass-like plants growing together in groups near water.
  2. Thân sậydanh từđếm được (countable)The hollow stem of these plants.
  3. Dăm kèn, lưỡi gàdanh từđếm được (countable)Part of an aerophone musical instrument, comprising a thin piece of wood or metal, which vibrates to produce sound when air passes through it.
  4. Lợp rơm, lợp sậyđộng từngoại động từ (transitive)To thatch.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reedNguyên thể (infinitive)
  2. reedsSố nhiều (plural)
  3. reededQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. reedingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

reed beddanh từBãi sậy
reed cutterThợ cắt sậy
reed instrumentdanh từNhạc cụ dăm
reed penBút sậy
reed pipedanh từỐng sáo dăm
reed swampĐầm sậy
single reeddanh từCây sậy được sử dụng đơn lẻ trong nhiều nhạc cụ gió, chúng rung để tạo ra âm thanh vang dội
broken reeddanh từKẻ vô tích sự

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 2
Nhạc cụ dùng dăm
  1. đếm được (countable)Short for reed instrument.

Ví dụ

  • .Anh ấy mảnh như cây sậy
  • .Cây sậy cong trong gió
  • .Con người là cây sậy suy nghĩ

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạired
  2. từ tiếng Anh cổhrēod
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hreud“reed”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirede“abomasum”
  2. từ tiếng Anh cổrēada
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*raudō
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạireden

AI