Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Cây sậydanh từđếm được (countable)Any of various types of tall stiff perennial grass-like plants growing together in groups near water.
- Thân sậydanh từđếm được (countable)The hollow stem of these plants.
- Dăm kèn, lưỡi gàdanh từđếm được (countable)Part of an aerophone musical instrument, comprising a thin piece of wood or metal, which vibrates to produce sound when air passes through it.
- Lợp rơm, lợp sậyđộng từngoại động từ (transitive)To thatch.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| reed beddanh từ | danh từ | Bãi sậy |
| reed cutter | Thợ cắt sậy | |
| reed instrumentdanh từ | danh từ | Nhạc cụ dăm |
| reed pen | Bút sậy | |
| reed pipedanh từ | danh từ | Ống sáo dăm |
| reed swamp | Đầm sậy | |
| single reeddanh từ | danh từ | Cây sậy được sử dụng đơn lẻ trong nhiều nhạc cụ gió, chúng rung để tạo ra âm thanh vang dội |
| broken reeddanh từ | danh từ | Kẻ vô tích sự |
12 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 2
Nhạc cụ dùng dăm
- đếm được (countable)Short for reed instrument.
Ví dụ
- .Anh ấy mảnh như cây sậy
- .Cây sậy cong trong gió
- .Con người là cây sậy suy nghĩ
Họ từ (word family)
cùng gốc reedNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạired
- từ tiếng Anh cổhrēod
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hreud“reed”
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạirede“abomasum”
- từ tiếng Anh cổrēada
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*raudō
động từ
- từ tiếng Anh trung đạireden
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- readdễ nhầmDanh từ chỉ cây sậy, cây lau hoặc dăm kèn, đồng âm với dạng nguyên thể của 'read' (/riːd/).