Dịch

caña

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈkaɲa/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Cây thân thảo dạng sậy, cây míadanh từcane (plant with simple stems, like bamboo or sugar cane)
  2. Cây sậydanh từreed (any of various types of tall stiff perennial grass-like plants growing together in groups near water)
  3. Ly bia thon cao, cốc bia hẹpdanh từslim, cylindrical type of glass, used to serve beer
  4. Ly biadanh từglass of beer

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cañaDạng gốc (base form)
  2. cañasSố nhiều (plural)
  3. cañitaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. cañónDạng chỉ lớn (augmentative)

Cụm từ (phrase)

dar cañaTăng tốc, bắt đầu
sapo de cañaCóc mía
tirar la cañaTán tỉnh
caña de ámbarGừng trắng (Hedychium coronarium)
caña del anclaChân neo
patata de cañaAtisô Jerusalem. nắng sặc (Helianthus tuberosus)
caña del timónMáy xới đất
caña de IndiasBắn Ấn Độ (Canna indica)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Cơn nôn nao sau khi say
  1. Cơn nôn nao sau khi say, cảm giác say nguộihangover (illness caused by a previous bout of alcohol drinking)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ống hút

Ví dụ

  • , ¡ !Cần đập mạnh vào gỗ, hãy cố gắng!
  • , , .Một miếng giăm bông, làm ơn, và một ly bia.
  • .Ngôi nhà của họ nằm giữa những bụi sậy và cây mía.

AI