Dịch

cano

B2tính từ (adjective)
/ˈkano/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tóc bạctính từhoary, white-haired, grey-haired
  2. Cổ xưa, xưa cũ (của một người)tính từancient, old (of a person)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. canoDạng gốc (base form)
  2. canasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. canosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. canaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

canon bíblicoQuy điển Kinh Thánh
canon musicalLuân khúc
canon literarioChuẩn mực văn học
canon de bellezaTiêu chuẩn vẻ đẹp

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Trắng
  1. Trắng, trắng như tuyết, trắng sữawhite, snow-white, milky white

AI