cano
B2tính từ (adjective)
/ˈkano/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tóc bạctính từhoary, white-haired, grey-haired
- Cổ xưa, xưa cũ (của một người)tính từancient, old (of a person)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| canon bíblico | Quy điển Kinh Thánh | |
| canon musical | Luân khúc | |
| canon literario | Chuẩn mực văn học | |
| canon de belleza | Tiêu chuẩn vẻ đẹp |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Trắng
- Trắng, trắng như tuyết, trắng sữawhite, snow-white, milky white