Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hearership
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái của người nghe; người nghe nói chung; khán giả; lượng thính giả
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of being a hearer; hearers collectively; audience; listenership.
Nguồn gốc
(etymology)
hearer
+
-ship
Ví dụ
And
,
wedged
in
between
sinner
and
heretic
,
critic
and
doubter
,
and
all
the
motley
elements
of
the
casual
hearership
,
are
the
citizens
of
this
Zion
—
young
people
joining
in
the
service
with
palpable
zest
;
[...]
AI
1
Trạng thái của người nghe
1
Trạng thái của người nghe
1
Trạng thái của người nghe