Dịch

adjudicate

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Quyết định, cai trị hoặc giải quyết với tư cách là một thẩm phánđộng từngoại động từ (transitive)To decide, rule on, or settle as a judge.
  2. Làm thẩm phánđộng từnội động từ (intransitive)đi với onTo act as a judge.
  3. Thu giữ hoặc chuyển tải như an ninhđộng từngoại động từ (transitive)To seize or convey as security.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. adjudicateNguyên thể (infinitive)
  2. adjudicatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. adjudicatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. adjudicatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • adjudicate (on/upon/in sth)phân xử (về việc gì)A special subcommittee adjudicates on planning applications.Một tiểu ban đặc biệt phân xử về các đơn xin quy hoạch.
  • adjudicate (sth) (between A and B)phân xử (việc gì) (giữa A và B)Their purpose is to adjudicate disputes between employers and employees.Mục đích của họ là phân xử các tranh chấp giữa người sử dụng lao động và người lao động.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhadiudico

Cùng gốc (doublet)adjudge

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , , , , .

AI