Dịch

hear about

động từ (verb)
UK/ˌhɪə əˈbaʊt/US/ˌhɪɚ əˈbʌʊt/

Nghĩa chính

  1. Nghe về, biết đếnđộng từlearn of something

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hear aboutNguyên thể (infinitive)
  2. hears aboutNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. heard aboutQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hearing aboutPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

hear about somethingNghe nói về điều gì

Ví dụ

  • Tôi nghe về nhà hàng mới ở trung tâm

AI