Dịch

deem

B2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/diːm/US/dim/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Tưởng rằngđộng từcó hai tân ngữ (ditransitive)To hold in belief or estimation; to adjudge as a conclusion; to regard as being; to evaluate according to one's beliefs; to account.
  2. Cho rằng, coi là, nhận địnhđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To think, judge, or have or hold as an opinion; to decide or believe on consideration; to suppose.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. deemNguyên thể (infinitive)
  2. deemsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. deemedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. deemingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • deem sb/sth + nouncoi ai/cái gì là + nounThe evening was deemed a great success.Buổi tối hôm đó được coi là một thành công lớn.
  • deem sb/sth + adj.cho rằng ai/cái gì + adj.She deemed it prudent not to say anything.Cô ấy cho rằng không nên nói gì thì sẽ thận trọng hơn.
  • deem sb/sth to be sthcoi ai/cái gì là cái gìThe strike was deemed to be illegal.Cuộc đình công bị coi là bất hợp pháp.
  • deem (that)…cho rằng…Inspectors deemed that the standard of teaching was unsatisfactory.Các thanh tra cho rằng tiêu chuẩn giảng dạy không đạt yêu cầu.

Cụm từ (phrase)

deem appropriateThấy phù hợp
deem fitThấy xứng đáng
deem necessaryThấy cần thiết
deem safeCoi là an toàn
deem sufficientThấy đủ
deem wiseThấy khôn ngoan
deem acceptableCoi là chấp nhận được
deem it wiseCho là khôn ngoan

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 1
Phán xét
  1. ngoại động từ (transitive)Phán xét, kết ánTo judge, to pass judgment on; to doom, to sentence.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidemen“to judge; to criticize, condemn; to impose a penalty on, sentence; to direct, order; to believe, think, deem”
  2. từ tiếng Anh cổdēman“to decide, decree, deem”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*dōmijan
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạideme

Ví dụ

  • .Cô ấy cho rằng nỗ lực của anh ta là không đủ.
  • , , .Chị có thể coi em là người lãng mạn, chị gái thân mến, nhưng em cảm thấy rất thiếu một người bạn.
  • , .Chừng nào chúng ta chưa thể coi là an toàn, chúng ta không nên mạo hiểm.

AI