Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
beneath contempt
cụm giới từ
(prepositional phrase)
US
/
b
ɪ
ˈ
n
i
θ
k
ə
n
ˈ
t
ɛ
m
p
t
/
Nghĩa chính
1
Đáng khinh bỉ
cụm giới từ
Extremely contemptible.
Ví dụ
Her
behavior
is
beneath
contempt
.
Hành vi của cô ta thật đáng khinh bỉ.
Tom
is
beneath
contempt
.
Tom là kẻ đáng khinh bỉ.
AI
1
Đáng khinh bỉ
1
Đáng khinh bỉ
1
Đáng khinh bỉ