Nghĩa chính
- Khinh khỉnhtính từShowing contempt or scorn; having a pronounced lack of concern for others viewed as unworthy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disdainfulDạng gốc (base form)
- more disdainfulSo sánh hơn (comparative)
- most disdainfulSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- disdainful (of sb/sth)khinh bỉ, coi thường (ai/cái gì)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . . .Anh tỏ ra khinh khỉnh với những người mà anh coi là hạng thấp kém. Anh công khai chế nhạo họ. Họ cũng chế giễu anh sau lưng.
- một số nhà kinh tế tỏ ra khinh khỉnh với đồng nghiệp ở các ngành khoa học xã hội khác
- , .Cô liếc nhìn những người mà cô đã bỏ lại phía sau, rồi cười khinh khỉnh nhất về phía họ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Khinh khỉnh
Trái nghĩa