Nghĩa chính
- Tỏ ra thiếu kính trọngjtính từLacking respect.
- Bất chấp, không màng tới, không đếm xỉatính từirrespective, heedless, regardless
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disrespectfulDạng gốc (base form)
- more disrespectfulSo sánh hơn (comparative)
- most disrespectfulSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- disrespectful (to sb/sth)vô lễ (với ai/cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| be disrespectful to someone | Bất kính với ai đó | |
| disrespectful attitude | Thái độ thiếu tôn trọng | |
| disrespectful behavior | Hành vi thiếu tôn trọng | |
| disrespectful remark | Lời nhận xét khiếm nhã | |
| disrespectful tone | Giọng điệu bất kính |
Ví dụ
- , . Wyse’s , , , .Chỉ riêng điều đó, ngoài những quan niệm cổ hủ của ông Wyse về vấn đề này, đã khiến việc gọi điện thoại trở nên bất khả thi, vì cuộc gọi của bạn thường được đầu bếp của ông trả lời, người ngay lập tức bắt đầu mắng mỏ người bán thịt bất chấp và không cần biết bạn là ai.
- .Anh ấy đã tỏ ra thiếu tôn trọng.
- .Tôi đã cư xử thiếu tôn trọng.