irrespetuoso
B2tính từ (adjective)
/irespeˈtwoso/
Nghĩa chính
- Vô lễ, bất kính, thiếu tôn trọngtính từdisrespectful
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- irrespetuosoDạng gốc (base form)
- irrespetuosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- irrespetuososGiống đực số nhiều (masculine plural)
- irrespetuosaGiống cái (feminine)
Ví dụ
- ¡ !Đừng có vô lễ với mẹ!
- .Giọng điệu vô lễ đó không có chỗ trong diễn đàn này.
- .Những kẻ thiếu tôn trọng người khác rất nguy hiểm.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh