Dịch

respetuoso

A2tính từ (adjective)
/respeˈtwoso/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tôn trọng, lễ phép, kính cẩntính từrespectful

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. respetuosoDạng gốc (base form)
  2. respetuosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. respetuososGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. respetuosaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

respetuoso con alguienTôn trọng ai đó
trato respetuosoCách cư xử kính trọng

Ví dụ

  • .Anh ấy kính trọng cấp trên của mình.
  • .Anh ấy là công dân kính trọng luật.
  • .Bạn phải tôn trọng cha mẹ.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

AI