respeto
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/resˈpeto/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- sự tôn trọngdanh từA2Respect and appreciation shown toward other people, their feelings, or their origins.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- respetoDạng gốc (base form)
- respetosSố nhiều (plural)
- respetilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| con todo respeto | Với tất cả sự tôn trọng | |
| falta de respeto | Sự thiếu tôn trọng | |
| perder el respeto a alguien | Mất sự tôn trọng với ai | |
| por respeto | Vì sự tôn trọng | |
| tener respeto a alguien | Tôn trọng ai | |
| tener respeto por someone | Tôn trọng ai | |
| faltar al respetođộng từ | động từ | Không có sự tôn trọng |
| mutuo respeto | Sự tôn trọng lẫn nhau |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tôn trọng
- Tôn trọng, kính trọngfirst-person singular present indicative of respetar
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự tôn trọng
Họ từ (word family)
cùng gốc respetoTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Bà tôi dành sự tôn trọng lớn lao cho nguồn cội của mình.
- .Hãy thể hiện sự tôn trọng và tình cảm dành cho bạn bè của bạn.
- .Sự tập trung là một biểu hiện của sự tôn trọng.